HINO FG GẮN CẨU KANGLIN KS1056

Xe hino 8 tấn gắn cẩu 5 tấn 6 khúc kanglim

Xe hino 8 tấn FG8JT7A gắn cẩu thủy lực 5 tấn 6 khúc kanglim là dòng sản phẩm xe tải gắn cẩu mới nhất  hiện  nay được chúng tôi Đại lý Hino Lexim cung cấp tới quý khách hàng. Xe hino lắp cẩu knglim 5 tấn với nhiều ứu điểm vượt trội như động cơ hino  bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu , thùng hàng lớn , cẩu 6 khúc tầm với cao  là lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng.

Xe hino lắp cẩu kanglim KS1056

Xe tải hino là dòng xe thương mại hàng đầu Nhật Bản . Tại việt nam xe tải hino được sản xuất và lắp ráp bởi Liên Doanh Hino Motor VIệt Nam với linh   kiện được nhập khẩu 100 % từ Nhật Bản. Xe tải hino và các dòng xe hino lắp cẩu tự hành luôn luôn được khách hàng đón nhận và đánh giá cao .

Trong đó sản phẩm xe hino 500 Series FG8JT7A là dòng xe tải hạng trung đuơc hino phát triển dành riêng cho phiên bản lắp cẩu tự hành.

Hino 8 tấn lắp cẩu 5 tấn 6 khúc kanglim

Cẩu kanglim 5 tấn lắp trên xe Hino

Cẩu thuy lực kanglim là dòng cẩu mang thương hiệu Hàn Quốc được nhâp khẩu và phân phối tại Việt Nam  bởi công ty TNHH Lexim nhà phan phối xe tải hino , xe tải hino gắn cẩu , xe tải găn cẩu lớn nhất miền bắc . trong đó sản phẩm cẩu 5 tấn 6 khúc Model KS1056 lắp trên xe hino được khách hàng đánh giá cao. giá xe cẩu 5 tấn kanglim LH hotline 0934 500 589

Thông số kỹ thuật cẩu kanglim 5 tấn 6 khúc – Model KS1056

  • Tên sản phẩm KS1056
  • Tải trọng nâng tối đa 5.000 kg
  • Công suất/ tầm với (Kg/m):5.000/2
  • Sức nâng lớn nhất tại vị trí 3,7 m ( Vươn hết đốt số 1 ) : 2560 kg
  • Sức nâng lớn nhất tại vị trí 6,1 m ( Vươn hết đốt số 2 ) : 1340 kg
  • Sức nâng lớn nhất tại vị trí 8,5 m ( Vươn hết đốt số 3 ) : 820 kg
  • Sức nâng lớn nhất tại vị trí 10,9 m ( Vươn hết đốt số 4 ) : 590 kg
  • Sức nâng lớn nhất tại vị trí 13,3 m ( Vươn hết đốt số 5 ) : 400 kg
  • Sức nâng lớn nhất tại vị trí 15,5 m ( Vươn hết đốt số 4 ) : 250 kg
  • Bán kính hoạt động (m): 15.5
  • Chiều cao cần tối đa: 17.6 m
  • Lưu lượng định mức (Lít/phút): 60
  • Áp suất dầu định mức (Kg/cm3): 200
  • Dung tích thùng dầu (Lít): 90
  • Số đốt: 6 khúc
  • Tốc độ vươn cần (m/ Giây): 11.73/30
  • Góc dựng cần/ Tốc độ (Độ/ giây): 1~76/13
  • Góc quay cần (Độ): Liên tục 360o
  • Tốc độ quay cần (Vòng/ phút): 2.5
  • Cáp tời x Độ dài (Phi *m): 8*90
  • Tốc độ kéo cần: 14
  • Kiểu quay tời
  • Thủy lực, giảm tốc bánh răng trụ tròn, Phanh cơ khí
  • Kiểu cần trục quayGiảm tốc trục vít
  • Chân chống phụ
  • Vận hành thủy lực, kiểu vươn ra
  • Độ rộng của móc đã giãn (m): 5

    Thông tin kỹ thuật chi tiết

    Trọng lượng toàn bộ xe
    16000 kg
    Số chỗ ngồi
    3 người
    Thùng nhiên liệu
    200 lít
    Kích thước tổng thể
    11100 x 2500 x 3650
    Chiều dài cơ sở
    6430 mm
    Vệt bánh trước sau
    2050/1855
    Khoảng sáng gầm xe
    260
    Chiều dài đầu – đuôi xe
    1300
    Tên động cơ
    Hino J08E-WE
    Loại động cơ
    phun nhiên liệu điện tử Commonrail
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro4
    Dung tích xi lanh
    7684cc
    Hành trình Piton
    112 x 130 mm
    Công suất cực đại
    260 PS /2500 v/phút
    Momen xoắn cực đại
    794 N.m /1500 vòng /phút
    Hộp số
    MX06 với 6 số tiến , 01 số lùi
    Tốc độ tối đa
    82 km/h
    Khả năng vượt dốc tối đa
    33,6
    Bán kính vòng quay tối thiểu
    12.5
    Hệ thống lái
    Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn , trợ lực thủy lực
    Hệ thống treo trước – sau
    Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
    Phanh trước – sau
    Nhíp đa lá
    Kích thước lốp trước – sau
    11.00 -R20
    Máy phát điện
    12v-60A
    Ắc quy
    12v-60A

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *